Máy làm đá dòng P-XJ
So sánh thông số các dòng máy P-XJ
Bảng đối chiếu nhanh những điểm khách hàng quan tâm nhất khi chọn máy: sản lượng đá mỗi ngày, loại đá, công suất điện và quy mô quán phù hợp. Kéo ngang để xem đầy đủ các cột.
| Model | Sản lượng đá (kg/24 giờ) |
Loại đá | Kích thước viên đá (mm) |
Công suất điện (W) |
Thùng chứa đá (kg) |
Kích thước (D×R×C mm) |
Giải nhiệt | Phù hợp quy mô | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quán vừa · 30 – 60 kg/ngày | |||||||||
| Máy Làm Đá XJ-100A | 30 | Đá viên | 22×22×22 | 460 | 15 | 515 × 580 × 790 | Gió | Quán cà phê, quán ăn | 27.000.000 ₫ |
| Máy Làm Đá XJ-150A | 50 | Đá viên | 22×22×22 | 539 | 45 | 694 × 580 × 905 | Gió | Quán đông, quán ăn | 34.000.000 ₫ |
| ⭐ Máy Làm Đá XJ-210ABÁN CHẠY · -31% | 60 | Đá viên | 22×22×22 | 650 | 45 | 694 × 580 × 905 | Gió | Quán đông, trà sữa | 37.000.000 ₫ |
| Nhà hàng, khách sạn · 100 – 200 kg/ngày | |||||||||
| Máy Làm Đá XJ-260A | 100 | Đá viên | 22×22×22 | 855 | 45 | 694 × 580 × 1205 | Gió | Nhà hàng | 43.000.000 ₫ |
| Máy làm đá bán nguyệt 100kg – P-XJ300A-Y | 100 | Bán nguyệt | 30×30×13 | 770 | 120 | 563 × 840 × 1750 | Gió | Trà sữa, nước ép | 70.000.000 ₫ |
| Máy làm đá 150kg – PX-150A | 150 | Đá viên | 22×22×22 | 860 | 120 | 563 × 840 × 1580 | Gió | Nhà hàng, khách sạn | 60.000.000 ₫ |
| Máy làm đá XJ-420A(O) | 150 | Đá viên | 22×22×22 | 860 | 120 | 563 × 840 × 1615 | Gió | Nhà hàng, khách sạn | 70.000.000 ₫ |
| Máy Làm Đá XJ-700A(O)-Y | 200 | Bán nguyệt | 30×30×13 | 1374 | 200 | 763 × 840 × 1890 | Gió | Quán bia, beer club | 80.000.000 ₫ |
| Chuỗi, siêu thị, xưởng đá · 270 – 450 kg/ngày | |||||||||
| Máy Làm Đá Bia P-XJ800A-76 | 270 | Đá bia | 76×38×22 | 2360 | 200 | 763 × 840 × 1820 | Gió | Quán bia, beer club | 82.000.000 ₫ |
| Máy Làm Đá P-XJ800A | 300 | Đá viên | 22×22×22 | 1840 | 200 | 763 × 840 × 1820 | Gió | Chuỗi, khách sạn | 82.000.000 ₫ |
| Máy Làm Đá XJ-1000A(O) | 300 | Đá viên | 22×22×22 | 2313 | 200 | 763 × 840 × 1820 | Gió | Chuỗi, siêu thị | 100.000.000 ₫ |
| Máy làm đá 380kg – PX-1000AY | 380 | Bán nguyệt | 30×30×13 | 2520 | 200 | 763 × 585 × 2040 | Gió | Chuỗi, quán bia lớn | 96.000.000 ₫ |
| Máy làm đá XJ-1200A(O) | 400 | Đá viên | 22×22×22 | 2513 | 200 | 763 × 840 × 1890 | Nước | Xưởng đá, bếp trung tâm | 100.000.000 ₫ |
| Máy làm đá chữ nhật P-XJ1400A(O)-76 | 450 | Chữ nhật | 76×38×22 | 2600 | 400 | 1260 × 840 × 1930 | Nước | Xưởng đá, nhà máy | 115.000.000 ₫ |
Máy làm đá dòng P-XJ PEMIC — công suất lớn cho nhà hàng và chuỗi F&B
Dòng P-XJ dùng máy nén Copeland/Tecumseh nhập khẩu, vỏ inox, gas R404a — PEMIC cam kết 100% sản lượng công bố khi lắp đặt đúng điều kiện kỹ thuật.
P-XJ là dòng máy làm đá công suất lớn của PEMIC, trải dài từ 30kg đến 450kg đá mỗi ngày. Đây là nhóm máy dành cho cơ sở cần nguồn đá liên tục trong giờ cao điểm: nhà hàng, khách sạn, quán bia, beer club, siêu thị, bếp trung tâm và xưởng đá. Khác với dòng PK dùng gas R290 cho máy nhỏ, P-XJ dùng gas R404a cùng máy nén nhập khẩu, phù hợp vận hành cường độ cao nhiều giờ liền.
Chọn sản lượng P-XJ theo quy mô nào?
| Quy mô | Nhu cầu đá mỗi ngày | Model gợi ý |
|---|---|---|
| Quán cà phê, quán ăn đông khách | 30 – 60kg | XJ-100A, XJ-150A, XJ-210A |
| Nhà hàng, khách sạn | 100 – 150kg | XJ-260A, PX-150A, XJ-420A(O) |
| Quán bia, beer club | 200 – 380kg | XJ-700A(O)-Y, P-XJ800A-76, PX-1000AY |
| Chuỗi, siêu thị, xưởng đá | Trên 300kg | P-XJ800A, XJ-1000A(O), XJ-1200A(O), P-XJ1400A(O)-76 |
Bốn kiểu đá của dòng P-XJ
Đá viên vuông 22×22×22mm là kiểu phổ thông, hợp cà phê, trà sữa, nước ép. Đá bán nguyệt 30×30×13mm mỏng, giòn, tan nhanh, hợp trà sữa và đồ uống pha sẵn. Đá bia 76×38×22mm và đá chữ nhật là viên lớn dạng thanh, tan rất chậm, giữ lạnh lâu cho bia và cocktail — đây là kiểu đá quán nhậu và beer club thường hỏi.
Giải nhiệt gió hay giải nhiệt nước?
Phần lớn máy P-XJ giải nhiệt bằng gió, lắp đặt đơn giản, chỉ cần chỗ thoáng. Riêng XJ-1200A(O) và P-XJ1400A(O)-76 giải nhiệt bằng nước, cần đấu nối tháp giải nhiệt riêng nhưng bù lại chạy êm hơn và ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường — phù hợp khu vực bếp kín hoặc vùng nắng nóng. PEMIC khảo sát mặt bằng trước khi tư vấn chọn kiểu giải nhiệt.
Vì sao chọn dòng P-XJ của PEMIC?
Máy nén là bộ phận đắt tiền và quyết định tuổi thọ máy. Toàn bộ dòng P-XJ dùng máy nén Copeland hoặc Tecumseh nhập khẩu, thay vì máy nén không rõ nguồn gốc. Vỏ máy bằng inox, bền và dễ vệ sinh trong môi trường bếp. PEMIC cam kết 100% sản lượng công bố, giao hàng miễn phí toàn quốc, hỗ trợ lắp đặt và sửa chữa tận nơi, xuất hóa đơn VAT đầy đủ.





